Dịch nghĩa:
時の副詞節(ここではwhen)は、未来のことがらを現在時制で表します。
Trạng từ chỉ thời gian (ở đây là "when") dùng thì hiện tại để diễn đạt về tương lai.
Từ vựng:
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
副
Phó
phó-; trợ lý; phụ tá; bản sao
詞
Từ
từ ngữ; thơ
節
Tiết
mùa; tiết
未
Mùi
chưa; vẫn chưa
来
Lai
đến; trở thành
現
Hiện
hiện tại; tồn tại; thực tế
在
Tại
tồn tại; ngoại ô; nằm ở
制
Chế
hệ thống; luật
表
Biểu
bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ