Dịch nghĩa:
時々、お父さんがひょっこり私を訪ねて来る。
Đôi khi, bố tôi bất ngờ đến thăm tôi.
Từ vựng:
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
父
Phụ
cha
私
Tư
tư nhân; tôi
訪
Phỏng
thăm; viếng thăm; tìm kiếm; chia buồn
来
Lai
đến; trở thành