Dịch nghĩa:
昨日、ばあちゃんが育てた新鮮なイチゴをいっぱいもらった。
Hôm qua tôi nhận được rất nhiều dâu tây tươi do bà nuôi.
Từ vựng:
Hán tự:
昨
Tạc
hôm qua; trước
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
育
Dục
nuôi dưỡng; lớn lên; nuôi; chăm sóc
新
Tân
mới
鮮
Tiên
tươi; sống động; rõ ràng; rực rỡ; Hàn Quốc