Dịch nghĩa:
昨日はずっとトムと一緒に過ごした。
Hôm qua tôi đã ở bên Tom suốt.
Từ vựng:
Hán tự:
昨
Tạc
hôm qua; trước
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
一
Nhất
một
緒
Tự
dây; khởi đầu
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi