Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
昨日
きのう
の
敵
てき
が
今日
きょう
の
友
とも
になることもある。
Kẻ thù hôm qua có thể trở thành bạn hôm nay.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
昨日
きのう
hôm qua
敵
てき
đối thủ
今日
きょう
hôm nay; ngày hôm nay
友
とも
bạn bè; đồng chí
成る
なる
trở thành; đạt được
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
昨
Tạc
hôm qua; trước
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
敵
Địch
kẻ thù; đối thủ
今
Kim
bây giờ
友
Hữu
bạn bè