Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
昨日
きのう
そこへ
行
い
った
学生
がくせい
はだれもいない。
Không có sinh viên nào đến đó hôm qua.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
昨日
きのう
hôm qua
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
学生
がくせい
sinh viên
誰
だれ
ai
Hán tự:
昨
Tạc
hôm qua; trước
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
学
Học
học; khoa học
生
Sinh
sinh; cuộc sống