Dịch nghĩa:
昨日このスカートを買ったのは誰ですか。
Ai đã mua cái váy này hôm qua vậy?
Hán tự:
昨
Tạc
hôm qua; trước
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
買
Mãi
mua
誰
Thùy
ai; ai đó