Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
昨年
さくねん
一週間
いっしゅうかん
、フィレンツェで
過
す
ごしたんだ。
君
きみ
もきっと
気
き
に
入
い
ると
思
おも
うよ。
Năm ngoái tôi đã ở Florence một tuần, tôi nghĩ bạn cũng sẽ thích nơi đó.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
昨年
さくねん
năm ngoái
一
いち
một; 1
週間
しゅうかん
tuần
過ごす
すごす
dành (thời gian); trôi qua; dẫn dắt (cuộc sống); sống
君
きみ
bạn; bạn bè
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
入る
はいる
vào
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
昨
Tạc
hôm qua; trước
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
一
Nhất
một
週
Chu
tuần
間
Gian
khoảng cách; không gian
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
気
Khí
tinh thần; không khí
入
Nhập
vào; chèn
思
Tư
nghĩ