Dịch nghĩa:
昨夜、誰かに私の自転車を盗まれました。
Tối qua, ai đó đã ăn trộm xe đạp của tôi.
Hán tự:
昨
Tạc
hôm qua; trước
夜
Dạ
đêm
誰
Thùy
ai; ai đó
私
Tư
tư nhân; tôi
自
Tự
bản thân
転
Chuyển
xoay; quay quanh; thay đổi
車
Xa
xe
盗
Đạo
trộm; cướp; ăn cắp