Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
春
はる
に
咲
さ
く
花
はな
もあれば、
秋
あき
に
咲
さ
く
花
はな
もある。
Có hoa nở vào mùa xuân và cũng có hoa nở vào mùa thu.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
春
はる
mùa xuân
咲く
さく
nở; ra hoa; nở hoa; mở
花
はな
hoa; bông hoa; nở hoa; cánh hoa
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
秋
あき
mùa thu
Hán tự:
春
Xuân
mùa xuân
咲
Tiếu
nở hoa
花
Hoa
hoa
秋
Thu
mùa thu