Dịch nghĩa:
春が来ると、彼らは畑を耕し種を蒔く。
Mùa xuân đến, họ sẽ cày ruộng và gieo hạt.
Từ vựng:
Hán tự:
春
Xuân
mùa xuân
来
Lai
đến; trở thành
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
畑
Đèn
nông trại; cánh đồng; vườn; chuyên môn; (kokuji)
耕
Canh
cày; cày bừa; canh tác
種
Chủng
loài; giống; hạt giống
蒔
Thì
gieo hạt