Dịch nghĩa:
昔は日本のどんな川にもたくさんの魚がいました。
Ngày xưa mọi con sông ở Nhật Bản đều có nhiều cá.
Từ vựng:
Hán tự:
昔
Tích
ngày xưa; cổ xưa
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
川
Xuyên
sông; dòng suối
魚
Ngư
cá