Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
昔
むかし
はペチャパイだったのに、いつの
間
ま
にかこんなに
大
おお
きくなりやがって。
Trước kia còn phẳng lì, giờ đây đã lớn thế này rồi.
Ngữ pháp:
N の 間に (〜no aida ni)
Biểu thị 'trong khi' hoặc 'trong suốt' một khoảng thời gian cụ thể.
JLPT N4
Từ vựng:
昔
むかし
ngày xưa; quá khứ; thời gian trước; cách đây lâu
ペチャパイ
ngực phẳng; ngực nhỏ
間
あいだ
khoảng cách; khoảng trống
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
大きい
おおきい
to
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
昔
Tích
ngày xưa; cổ xưa
間
Gian
khoảng cách; không gian
大
Đại
lớn; to