ペチャパイ
ぺちゃぱい
ぺちゃパイ

Danh từ chung

⚠️Khẩu ngữ

ngực phẳng; ngực nhỏ

JP: むかしはペチャパイだったのに、いつのにかこんなにおおきくなりやがって。

VI: Trước kia còn phẳng lì, giờ đây đã lớn thế này rồi.

🔗 ぺちゃんこ