Dịch nghĩa:
昔の子供はみんな、善悪の区別ができた。
Ngày xưa mọi đứa trẻ đều phân biệt được thiện và ác.
Từ vựng:
Hán tự:
昔
Tích
ngày xưa; cổ xưa
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
善
Thiện
đức hạnh; tốt; thiện
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
区
Khu
quận; khu vực
別
Biệt
tách biệt; phân nhánh; rẽ; ngã ba; khác; thêm; đặc biệt