Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
明日
あした
の
朝
あさ
、
忘
わす
れずに
車
くるま
で
迎
むか
えに
来
き
てよ。
Ngày mai sáng đừng quên đến đón tôi bằng xe nhé.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
明日
あした
ngày mai
朝
あさ
buổi sáng
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
車
くるま
xe hơi; ô tô
迎える
むかえる
đón; chào đón; mời
Hán tự:
明
Minh
sáng; ánh sáng
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
朝
Triều
buổi sáng; triều đại; chế độ; thời kỳ; thời đại; (Bắc) Triều Tiên
忘
Vong
quên
車
Xa
xe
迎
Nghênh
chào đón; gặp; chào hỏi
来
Lai
đến; trở thành