Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
明子
あきこ
にあったその
瞬間
しゅんかん
から、
彼
かれ
は
明子
あきこ
が
好
す
きになった。
Ngay từ khoảnh khắc gặp Akiko, anh ấy đã yêu thích cô ấy.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
其の
その
đó; cái đó
瞬間
しゅんかん
khoảnh khắc; giây lát; giây
彼
かれ
anh ấy
好き
すき
thích; yêu thích
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
明
Minh
sáng; ánh sáng
子
Tử
trẻ em
瞬
Thuấn
nháy mắt
間
Gian
khoảng cách; không gian
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó