Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
早
はや
く
食
た
べないと
学校
がっこう
に
遅
おく
れちゃうよ。
Ăn nhanh không thì sẽ trễ học đấy.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
食べる
たべる
ăn
学校
がっこう
trường học
遅れる
おくれる
bị trễ; bị chậm; bị muộn; quá hạn
Hán tự:
早
Tảo
sớm; nhanh
食
Thực
ăn; thực phẩm
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau