Dịch nghĩa:

Ăn nhanh không thì sẽ trễ học đấy.

Hán tự:

Tảo sớm; nhanh
Thực ăn; thực phẩm
Học học; khoa học
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Trì chậm; muộn; phía sau; sau