Dịch nghĩa:
旅行なんて、私には手の届かない贅沢なのよ。
Đối với tôi, du lịch là một thứ xa xỉ không tài nào với tới.
Từ vựng:
Hán tự:
旅
Lữ
chuyến đi; du lịch
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
私
Tư
tư nhân; tôi
手
Thủ
tay
届
Giới
giao; đến; đến nơi; báo cáo; thông báo; chuyển tiếp
贅
Chuế
xa hoa
沢
Trạch
đầm lầy; đầm lầy; rực rỡ; duyên dáng