Dịch nghĩa:

Món ăn nào bạn thấy thú vị nhất trong chuyến đi?

Hán tự:

Lữ chuyến đi; du lịch
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Thực ăn; thực phẩm
Nhất một
Phiên lượt; số trong một chuỗi
Hưng hứng thú
Vị hương vị; vị
Thâm sâu; tăng cường