Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
新聞
しんぶん
によれば、
首相
しゅしょう
がガンで
亡
な
くなったそうです。
Theo báo chí, thủ tướng đã qua đời vì ung thư.
Ngữ pháp:
~によれば (〜ni yoreba)
Có nghĩa là 'theo', 'dựa trên' hoặc 'bằng'.
JLPT N3
Từ vựng:
新聞
しんぶん
báo chí
よる
dám
首相
しゅしょう
thủ tướng
亡くなる
なくなる
chết; qua đời
そう
có vẻ
Hán tự:
新
Tân
mới
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
首
Thủ
cổ; bài hát
相
Tương
liên; tương hỗ; cùng nhau; lẫn nhau; bộ trưởng; cố vấn; khía cạnh; giai đoạn; tướng mạo
亡
Vong
đã qua đời; quá cố; sắp chết; diệt vong