Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
新聞
しんぶん
が
天候
てんこう
について
伝
つた
えたことはきっと
適中
てきちゅう
するだろう。
Những gì báo chí đưa tin về thời tiết chắc chắn sẽ chính xác.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
新聞
しんぶん
báo chí
天候
てんこう
thời tiết
伝える
つたえる
truyền đạt; báo cáo
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
的中
てきちゅう
trúng đích; đánh trúng
為る
する
làm
Hán tự:
新
Tân
mới
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
天
Thiên
trời; bầu trời; hoàng gia
候
Hậu
khí hậu; mùa; thời tiết; chờ đợi; mong đợi
伝
Vân
truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống
適
Thích
phù hợp; thỉnh thoảng; hiếm; đủ tiêu chuẩn; có khả năng
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm