Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
新型
しんがた
車
しゃ
は
11月
じゅういちがつ
に
市販
しはん
になるだろう。
Mẫu xe mới sẽ được bán ra vào tháng 11.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
新型
しんがた
loại mới; kiểu mới; mẫu mới; chủng mới (ví dụ: bệnh truyền nhiễm)
市販
しはん
đưa ra thị trường; bán ra; làm cho có sẵn thương mại
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
新
Tân
mới
型
Hình
khuôn; loại; mẫu
車
Xa
xe
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
市
Thị
thị trường; thành phố
販
Phán
tiếp thị; bán; buôn bán