Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
新型
しんがた
車
しゃ
に
関
かん
するジョーの
着想
ちゃくそう
は
彼
かれ
を
大金持
おおがねも
ちにするだろう。
Ý tưởng của Joe về mẫu xe mới sẽ làm anh ta trở thành tỷ phú.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
新型
しんがた
loại mới; kiểu mới; mẫu mới; chủng mới (ví dụ: bệnh truyền nhiễm)
関する
かんする
liên quan; có liên quan
ジョー
joe
着想
ちゃくそう
ý tưởng
彼
かれ
anh ấy
大金持ち
おおがねもち
người rất giàu; người siêu giàu
為る
する
làm
Hán tự:
新
Tân
mới
型
Hình
khuôn; loại; mẫu
車
Xa
xe
関
Quan
kết nối; cổng; liên quan
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
想
Tưởng
ý tưởng; suy nghĩ; khái niệm; nghĩ
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
大
Đại
lớn; to
金
Kim
vàng
持
Trì
cầm; giữ