Dịch nghĩa:
新しい法律が革命の起こるもとになった。
Luật mới đã trở thành nguyên nhân của cuộc cách mạng.
Từ vựng:
Hán tự:
新
Tân
mới
法
Pháp
phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống
律
Luật
nhịp điệu; luật; quy định; thước đo; kiểm soát
革
Cách
da; cải cách
命
Mệnh
số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
起
Khởi
thức dậy