Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
新
あたら
しいトロンボーンを
買
か
いたいんです。
Tôi muốn mua một chiếc trombone mới.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
新しい
あたらしい
mới; mới lạ; tươi mới; gần đây; mới nhất; hiện đại; cập nhật
トロンボーン
kèn trombone
買う
かう
mua; mua sắm
Hán tự:
新
Tân
mới
買
Mãi
mua