トロンボーン
Danh từ chung
kèn trombone
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
新しいトロンボーンを買ったんだって?
Nghe nói bạn đã mua một cái kèn trombone mới?
新しいトロンボーンを買いたいんです。
Tôi muốn mua một chiếc trombone mới.