Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
整地
せいち
すれば、その
土地
とち
は
値段
ねだん
が
上
あ
がるだろう。
Nếu san lấp mặt bằng, giá đất sẽ tăng.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
整地
せいち
san lấp mặt bằng
為る
する
làm
其の
その
đó; cái đó
土地
とち
mảnh đất; lô đất; đất đai
値段
ねだん
giá; chi phí
上がる
あがる
tăng; đi lên; lên; leo lên; được nâng lên
Hán tự:
整
Chỉnh
sắp xếp; điều chỉnh
地
Địa
đất; mặt đất
土
Thổ
đất; Thổ Nhĩ Kỳ
値
Trị
giá; chi phí; giá trị
段
Đoạn
cấp bậc; bậc thang; cầu thang
上
Thượng
trên