Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
政治
せいじ
家
か
は
国民
こくみん
のために
奉仕
ほうし
すべきだ。
Chính trị gia nên phục vụ cho lợi ích của quốc gia.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
政治家
せいじか
chính trị gia
国民
こくみん
người dân (của một quốc gia); quốc gia; công dân; quốc dân
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
奉仕
ほうし
phục vụ; công tác
為る
する
làm
Hán tự:
政
Chánh
chính trị; chính phủ
治
Trị
trị vì; chữa trị
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
国
Quốc
quốc gia
民
Dân
dân; quốc gia
奉
Phụng
tuân thủ; dâng; tặng; cống hiến
仕
Sĩ
phục vụ; làm