Dịch nghĩa:

Chính trị gia nên xem xét ý kiến công chúng.

Hán tự:

Chánh chính trị; chính phủ
Trị trị vì; chữa trị
Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
Thế thế hệ; thế giới
Luận tranh luận; diễn thuyết
Khảo xem xét; suy nghĩ kỹ
Lự thận trọng; suy nghĩ; quan tâm; cân nhắc; suy xét; sợ hãi
Nhập vào; chèn