Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
政府
せいふ
は
産業
さんぎょう
にもっと
多
おお
くの
金
きん
を
投資
とうし
すべきだ。
Chính phủ nên đầu tư nhiều hơn vào công nghiệp.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
政府
せいふ
chính phủ; chính quyền
産業
さんぎょう
ngành công nghiệp
もっと
(một chút) nữa; thậm chí nhiều hơn; lâu hơn; xa hơn
多く
おおく
nhiều
金
かね
tiền
投資
とうし
đầu tư
為る
する
làm
Hán tự:
政
Chánh
chính trị; chính phủ
府
Phủ
quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
産
Sản
sản phẩm; sinh
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
金
Kim
vàng
投
Đầu
ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ
資
Tư
tài sản; vốn