Dịch nghĩa:

Anh ấy đang khéo léo sử dụng xe đẩy để chuyển các khối bê tông.

Hán tự:

Thủ tay
Áp đẩy; dừng; kiểm tra; chế ngự; gắn; chiếm; trọng lượng; nhét; ấn; niêm phong; làm bất chấp
Xa xe
Thượng trên
使
Sử sử dụng; sứ giả
Vận mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ