Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
手
て
は
洗
あら
ったの?」「うん。ママ」「
石鹸
せっけん
つけて?
匂
にお
わせてごらん」
"Bạn đã rửa tay chưa?" "Rồi, mẹ ạ." "Bạn có dùng xà phòng không? Cho mẹ ngửi thử xem!"
Ngữ pháp:
~てごらん (〜te goran)
Gợi ý hoặc mời ai đó thử làm điều gì đó; 'Tại sao bạn không thử...'.
JLPT N3
Từ vựng:
手
て
tay; cánh tay
洗う
あらう
rửa; làm sạch; rửa sạch
うん
vâng; ừ
ママ
mẹ
石鹸
せっけん
xà phòng
匂う
におう
thơm
Hán tự:
手
Thủ
tay
洗
Tẩy
rửa; điều tra
石
Thạch
đá
鹸
Kiềm
mặn
匂
Cái
thơm; hôi; phát sáng; ám chỉ