Dịch nghĩa:
戦争が始まった時、トムはまだ小さな子供でした。
Khi chiến tranh bắt đầu, Tom vẫn còn là một đứa trẻ nhỏ.
Từ vựng:
Hán tự:
戦
Khuyết
chiến tranh; trận đấu
争
Tranh
tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
始
Thí
bắt đầu
時
Thời
thời gian; giờ
小
Tiểu
nhỏ
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp