Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
我々
われわれ
は
時代
じだい
に
一
いち
歩
ほ
先
さき
んじた
見識
けんしき
を
持
も
たねばならない。
Chúng ta phải có tầm nhìn tiên phong vượt trước thời đại.
Ngữ pháp:
~ねばならない (〜neba naranai)
Diễn tả sự bắt buộc hoặc cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'.
JLPT N2
Từ vựng:
我々
われわれ
chúng tôi
時代
じだい
thời kỳ; kỷ nguyên; thời đại
一
いち
một; 1
歩
ほ
bước; sải
先んずる
さきんずる
đi trước; đón đầu
見識
けんしき
quan điểm; ý kiến
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
我
Ngã
cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
時
Thời
thời gian; giờ
代
Đại
thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
一
Nhất
một
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
先
Tiên
trước; trước đây
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
識
Thức
phân biệt; biết
持
Trì
cầm; giữ