Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
我々
われわれ
は
上
うえ
のほうから
叫
さけ
び
声
ごえ
がするのを
耳
みみ
にした。
Chúng tôi đã nghe thấy tiếng hét từ phía trên.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
我々
われわれ
chúng tôi
上
うえ
trên; trên cao
ほう
ồ; ôi
叫び声
さけびごえ
tiếng hét
為る
する
làm
耳
みみ
tai
Hán tự:
我
Ngã
cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
上
Thượng
trên
叫
Khiếu
kêu la
声
Thanh
giọng nói
耳
Nhĩ
tai