Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

我々われわれが思おもっているほどには、それほど我々われわれは幸福こうふくでもなければ、不幸ふこうでもない。
Chúng tôi không hạnh phúc hay bất hạnh như chúng tôi nghĩ.

Ngữ pháp:

~ている (〜te iru)

Diễn tả một hành động đang tiếp diễn hoặc một trạng thái kết quả; 'đang ~', 'đã', 'có'.
JLPT N3

~ほど~ (〜hodo〜)

Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3

~ほど~ (〜hodo〜)

Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3

~ても/でも (〜te mo/demo)

Biểu thị 'dù cho' hoặc 'mặc dù'; dùng để truyền đạt sự mâu thuẫn hoặc tương phản.
JLPT N4

Từ vựng:

我々
われわれ
chúng tôi
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
其れ
それ
đó; nó
幸福
こうふく
hạnh phúc; phúc lợi
無い
ない
không tồn tại
不幸
ふこう
bất hạnh; đau khổ; xui xẻo; tai nạn

Hán tự:

我
Ngã cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
思
Tư nghĩ
幸
Hạnh hạnh phúc; phước lành; may mắn
福
Phúc phúc; may mắn; tài lộc; giàu có
不
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật