Dịch nghĩa:
感情には、理性にはまったく知られぬ感情の理屈がある。
Cảm xúc có những lý lẽ mà lý trí không hề biết đến.
Từ vựng:
Hán tự:
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác
情
Tình
tình cảm
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
性
Tính
giới tính; bản chất
知
Tri
biết; trí tuệ
屈
Khuất
nhượng bộ; uốn cong; chùn bước; khuất phục