Dịch nghĩa:
意味わかんねえよ、何で俺が怒られなきゃなんねえんだよ!
Ý nghĩa cái gì chứ, tại sao tôi lại phải bị mắng chứ!
Từ vựng:
Hán tự:
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
味
Vị
hương vị; vị
何
Hà
gì
俺
Yêm
tôi
怒
Nộ
tức giận; bị xúc phạm