Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
情報
じょうほう
を
得
え
るために
読書
どくしょ
をする
人
ひと
もいます。
Có người đọc sách để thu thập thông tin.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
情報
じょうほう
thông tin; tin tức; báo cáo; tình báo
得る
える
nhận được
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
読書
どくしょ
đọc sách
為る
する
làm
人
ひと
người; ai đó
Hán tự:
情
Tình
tình cảm
報
Báo
báo cáo; tin tức; phần thưởng; báo ứng
得
Đắc
thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
読
Độc
đọc
書
Thư
viết
人
Nhân
người