Dịch nghĩa:
悲しかったけれど、彼女はにっこり笑って彼にさようならを言った。
Dù buồn nhưng cô ấy vẫn mỉm cười và nói lời tạm biệt với anh ấy.
Hán tự:
悲
Bi
đau buồn; buồn; thương tiếc; hối tiếc
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
笑
Tiếu
cười
言
Ngôn
nói; từ