Dịch nghĩa:

Kế hoạch bị hủy hoại do thời tiết xấu.

Hán tự:

Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
Thiên trời; bầu trời; hoàng gia
Hậu khí hậu; mùa; thời tiết; chờ đợi; mong đợi
Dữ trước; tôi
Định xác định; sửa; thiết lập; quyết định
Đài bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
không có gì; không