Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
悪
わる
いんだけど、
君
きみ
の
声
こえ
がよく
聞
き
こえないよ。
Xin lỗi nhưng tôi không nghe rõ giọng bạn.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
悪い
わるい
xấu; kém; không mong muốn
君
きみ
bạn; bạn bè
声
こえ
giọng nói
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
聞こえる
きこえる
nghe thấy; có thể nghe thấy; đến tai
Hán tự:
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
声
Thanh
giọng nói
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe