Dịch nghĩa:
恥知らずな嘘つきは笑って嘘をいう。
Kẻ vô liêm sỉ nói dối mà còn cười.
Từ vựng:
Hán tự:
恥
Sỉ
xấu hổ; ô nhục
知
Tri
biết; trí tuệ
嘘
Hư
nói dối; điều sai sự thật
笑
Tiếu
cười