Dịch nghĩa:

Anh ta trở nên dễ cáu và luôn chê bai món ăn của vợ, rồi than về đau dạ dày.

Hán tự:

Nộ tức giận; bị xúc phạm
Thê vợ; người phối ngẫu
Liệu phí; nguyên liệu
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
Phó dính; gắn; tham chiếu; đính kèm
Vị dạ dày; bao tử
Thống đau; tổn thương; hư hại; bầm tím
Tố buộc tội; kiện; phàn nàn về đau; kêu gọi