Dịch nghĩa:

Ứng viên có khả năng thực hiện công việc phù hợp hay không?

Hán tự:

Ứng áp dụng; trả lời; vâng; đồng ý; hồi đáp; chấp nhận
Mộ tuyển dụng; chiến dịch; thu thập (đóng góp); nhập ngũ; trở nên dữ dội
Giả người
Chức công việc; việc làm
Vụ nhiệm vụ
Toại hoàn thành; đạt được
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Năng khả năng; tài năng; kỹ năng; năng lực
Lực sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực