Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
忘
わす
れないうちに
彼
かれ
の
電話
でんわ
番号
ばんごう
を
書
か
き
留
と
めておきなさい。
Hãy ghi lại số điện thoại của anh ấy trước khi quên.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
彼
かれ
anh ấy
電話番号
でんわばんごう
số điện thoại
書き留める
かきとめる
ghi chép lại
為さる
なさる
làm
Hán tự:
忘
Vong
quên
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
号
Hiệu
biệt danh; số; mục; tiêu đề; bút danh; tên; gọi
書
Thư
viết
留
Lưu
giam giữ; buộc chặt; dừng lại; ngừng