Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
忘
わす
れずに
駅
えき
まで
迎
むか
えに
来
き
てください。
Xin hãy đến đón tôi tại ga mà đừng quên.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
駅
えき
ga tàu; nhà ga
迎える
むかえる
đón; chào đón; mời
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
忘
Vong
quên
駅
Dịch
nhà ga
迎
Nghênh
chào đón; gặp; chào hỏi
来
Lai
đến; trở thành