Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
忘
わす
れずに
明日
あした
6時
ろくじ
に
迎
むか
えに
来
き
てください。
Vui lòng đến đón tôi vào lúc 6 giờ ngày mai mà không quên.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
明日
あした
ngày mai
時
じ
giờ; giờ đồng hồ
迎える
むかえる
đón; chào đón; mời
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
忘
Vong
quên
明
Minh
sáng; ánh sáng
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
時
Thời
thời gian; giờ
迎
Nghênh
chào đón; gặp; chào hỏi
来
Lai
đến; trở thành