Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
必
かなら
ず
2番
にばん
のバスに
乗
の
って、
21番
にじゅういちばん
街
がい
で
降
ふ
りなさい。
Nhất định phải lên xe bus số 2 và xuống ở đường 21.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
必ず
かならず
luôn luôn; chắc chắn
番
ばん
số (trong một chuỗi)
乗る
のる
lên (tàu, máy bay, xe buýt, tàu thủy, v.v.); lên; đi; lên tàu
降りる
おりる
xuống (ví dụ như núi); đi xuống
為さる
なさる
làm
Hán tự:
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
乗
Thừa
lên xe; nhân
街
Nhai
đại lộ; phố; thị trấn
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng